端

タン/はし・は・はた・-ばた・はな

Kanji thứ 160 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

edge; origin; end; point; border

cạnh, đầu mút, biên giới

Số nét

14

Bộ n

立

bộ lập

Cấu trúc

⿰立耑

Cách đọc

On’yomi
タン
Kun’yomi
はし・は・はた・-ばた・はな

Gợi nhớ

Đứng trên đỉnh núi chỉ vào điểm đầu mút ở biên giới.

Từ ví dụ

  • 端末 たんまつ

    terminal

    thiết bị đầu cuối

  • 極端 きょくたん

    extreme; radical

    cực đoan

  • 極端な きょくたんな

    extreme

    cực đoan

Kanji N1 khác