推
スイ/お.す
Kanji thứ 171 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
conjecture; infer; guess; suppose; support
phỏng đoán, hỗ trợ
Số nét
11
Bộ n
扌
thủ gảy
Cấu trúc
⿰扌隹
Cách đọc
- On’yomi
- スイ
- Kun’yomi
- お.す
Gợi nhớ
Bàn tay chỉ về phía con chim là hành động phỏng đoán.
Từ ví dụ
推敲 すいこう
polishing; elaboration (of writing)
chỉnh sửa, gọt giũa
推移 すいい
transition; change over time
sự chuyển đổi
推論 すいろん
inference
sự suy luận