契
ケイ/ちぎ.る
Kanji thứ 165 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
pledge; promise; vow
lời thề, giao kèo
Số nét
9
Bộ n
大
bộ đại
Cấu trúc
⿱㓞大
Cách đọc
- On’yomi
- ケイ
- Kun’yomi
- ちぎ.る
Gợi nhớ
Con dao lớn trong tay dùng để đóng ấn lời thề long trọng.
Từ ví dụ
契約 けいやく
contract
hợp đồng
契機 けいき
opportunity / impetus
cơ hội, động lực
契る ちぎる
to pledge
thề thốt