儀
ギ
Kanji thứ 156 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
ceremony; rule; affair; case; a matter
nghi lễ, phép tắc
Số nét
15
Bộ n
亻
bộ nhân
Cấu trúc
⿰亻義
Cách đọc
- On’yomi
- ギ
Gợi nhớ
Một người có chính nghĩa luôn giữ đúng nghi lễ.
Từ ví dụ
礼儀 れいぎ
manners
lễ nghi, phép lịch sự
儀礼 ぎれい
ritual; courtesy
nghi lễ
行儀 ぎょうぎ
manners, conduct
cách cư xử