為

イ/ため・な.る・な.す・す.る・たり・つく.る・なり

Kanji thứ 168 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

do; change; make; benefit; welfare

làm, hành vi, lợi ích

Số nét

9

Bộ n

灬

hỏa bốn chấm

Cấu trúc

⿵⿻⿻丶丿⿳𠃌𠃌𠃌灬

Cách đọc

On’yomi
イ
Kun’yomi
ため・な.る・な.す・す.る・たり・つく.る・なり

Gợi nhớ

Bàn tay dẫn dắt con thú để thực hiện công việc.

Từ ví dụ

  • 為に ために

    for the sake of

    vì lợi ích của

  • 行為 こうい

    act / behavior

    hành vi

  • 人為 じんい

    artificial / man-made

    nhân tạo

Kanji N1 khác