童
ドウ/わらべ
Kanji thứ 285 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
child; juvenile
trẻ em; thiếu nhi
Số nét
12
Bộ n
立
lập
Cấu trúc
⿱立里
Cách đọc
- On’yomi
- ドウ
- Kun’yomi
- わらべ
Gợi nhớ
Một đứa trẻ đứng trong làng là một thiếu nhi.
Từ ví dụ
児童 じどう
child; children
trẻ em
子供 こども
child
đứa trẻ
童話 どうわ
fairy tale
truyện cổ tích