霊
レイ・リョウ/たま
Kanji thứ 164 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
spirits; soul
linh hồn, tinh thần
Số nét
15
Bộ n
雨
bộ vũ
Cấu trúc
⿳雨一亚
Cách đọc
- On’yomi
- レイ・リョウ
- Kun’yomi
- たま
Gợi nhớ
Mưa rơi trên ba cái miệng đánh thức linh hồn.
Từ ví dụ
霊 れい
spirit / soul
linh hồn
霊感 れいかん
spiritual inspiration
linh cảm
死霊 しりょう
ghost
hồn ma