納
ノウ・ナッ・ナ・ナン・トウ/おさ.める・-おさ.める・おさ.まる
Kanji thứ 159 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
settlement; obtain; reap; pay; supply
thanh toán, nộp
Số nét
10
Bộ n
糹
bộ mịch
Cấu trúc
⿰糹内
Cách đọc
- On’yomi
- ノウ・ナッ・ナ・ナン・トウ
- Kun’yomi
- おさ.める・-おさ.める・おさ.まる
Gợi nhớ
Sợi chỉ bên trong chiếc hộp dùng để gom góp các khoản thanh toán.
Từ ví dụ
帰納 きのう
induction
quy nạp
納得 なっとく
conviction; satisfaction
sự đồng ý, thỏa mãn
収納 しゅうのう
storage
lưu trữ