班

ハン

Kanji thứ 411 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

squad; corps; unit; group

đội; nhóm; đơn vị

Số nét

10

Bộ n

王

ngọc

Cấu trúc

⿲王刂王

Cách đọc

On’yomi
ハン

Gợi nhớ

Viên ngọc quý được cắt ra để chia người thành các nhóm.

Từ ví dụ

  • 班 はん

    squad / group

    nhóm

  • 班長 はんちょう

    squad leader

    trưởng nhóm

  • 本班 ほんはん

    this group / main group

    nhóm chính

Kanji N1 khác