理
リ/ことわり
Kanji thứ 10 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Logic / reason
Logic / lý do
Số nét
11
Bộ n
王
vương
Cấu trúc
⿰王里
Cách đọc
- On’yomi
- リ
- Kun’yomi
- ことわり
Gợi nhớ
Mài giũa những viên đá quý thô theo khuôn mẫu logic.
Từ ví dụ
理由 りゆう
Reason
Lý do
料理 りょうり
Cooking
Nấu ăn
地理 ちり
Geography
Địa lý