畑

はた・はたけ・-ばたけ

Kanji thứ 408 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

farm; field; garden; one's specialty; (kokuji)

nông trại; cánh đồng

Số nét

9

Bộ n

田

điền

Cấu trúc

⿰火田

Cách đọc

Kun’yomi
はた・はたけ・-ばたけ

Gợi nhớ

Lửa và ruộng đồng kết hợp tạo nên một nông trại khô ráo.

Từ ví dụ

  • 畑 はたけ

    field / farm

    cánh đồng

  • 田畑 たはた

    fields / farmland

    ruộng đất

  • 畑違い はたけちがい

    different field (of expertise)

    lĩnh vực khác

Kanji N1 khác