獣

ジュウ/けもの・けだもの

Kanji thứ 402 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

animal; beast

động vật; thú vật

Số nét

16

Bộ n

犬

khuyển

Cấu trúc

⿰⿱畄𠮛犬

Cách đọc

On’yomi
ジュウ
Kun’yomi
けもの・けだもの

Gợi nhớ

Một con thú hoang dã lang thang trong nhà bếp.

Từ ví dụ

  • 獣 けもの

    beast / animal

    thú vật

  • 獣医 じゅうい

    veterinarian

    bác sĩ thú y

  • 猛獣 もうじゅう

    wild beast

    thú dữ

Kanji N1 khác