現
ゲン/あらわ-れる・あらわ-す
Kanji thứ 27 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Present / Appear / Existing
Hiện tại / Xuất hiện
Số nét
11
Bộ n
王
vương
Cấu trúc
⿰王見
Cách đọc
- On’yomi
- ゲン
- Kun’yomi
- あらわ-れる・あらわ-す
Gợi nhớ
Một viên ngọc sáng được nhìn thấy bằng mắt trong thực tại hiện nay.
Từ ví dụ
現れる あらわれる
To appear / emerge
Xuất hiện
現在 げんざい
Present time / Now
Hiện tại
現実 げんじつ
Reality
Hiện thực