紛
フン/まぎ.れる・-まぎ.れ・まぎ.らす・まぎ.らわす・まぎ.らわしい
Kanji thứ 406 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
distract; be mistaken for; go astray; divert
phân tâm; nhầm lẫn; xung đột
Số nét
10
Bộ n
糹
mịch
Cấu trúc
⿰糹分
Cách đọc
- On’yomi
- フン
- Kun’yomi
- まぎ.れる・-まぎ.れ・まぎ.らす・まぎ.らわす・まぎ.らわしい
Gợi nhớ
Sợi chỉ và sự phân chia khiến mọi thứ trở nên xáo trộn và phân tâm.
Từ ví dụ
紛争 ふんそう
dispute, conflict
tranh chấp
内紛 ないふん
internal strife
đấu đá nội bộ
見紛う みまがう
to be mistaken for
bị nhầm lẫn