潮
チョウ/しお・うしお
Kanji thứ 405 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
tide; salt water; opportunity
thủy triều; nước mặn; cơ hội
Số nét
15
Bộ n
氵
thủy
Cấu trúc
⿰氵朝
Cách đọc
- On’yomi
- チョウ
- Kun’yomi
- しお・うしお
Gợi nhớ
Nước và buổi sáng mang theo thủy triều.
Từ ví dụ
高潮 たかしお
high tide
thủy triều lên
干潮 かんちょう
low tide
thủy triều xuống
満潮 まんちょう
high tide; full tide
thủy triều cao