幽
ユウ/ふか.い・かす.か・くら.い・しろ.い
Kanji thứ 415 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
seclude; confine to a room; deep; profound; secluded
u tối; cô độc; sâu thẳm
Số nét
9
Bộ n
幺
yêu
Cấu trúc
⿻𢆶山
Cách đọc
- On’yomi
- ユウ
- Kun’yomi
- ふか.い・かす.か・くら.い・しろ.い
Gợi nhớ
Một ngọn núi và hai sợi chỉ ẩn giấu trong sự cô độc, tĩnh mịch.
Từ ví dụ
幽霊 ゆうれい
ghost / spirit
ma quỷ
幽玄 ゆうげん
profound / mysterious
thâm sâu; bí ẩn
幽閉 ゆうへい
confinement / captivity
giam cầm