随
ズイ/まにま.に・したが.う
Kanji thứ 410 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
follow; though; notwithstanding; while; during
tuân theo; đi theo
Số nét
12
Bộ n
阝
ấp
Cấu trúc
⿰阝迶
Cách đọc
- On’yomi
- ズイ
- Kun’yomi
- まにま.に・したが.う
Gợi nhớ
Người quý tộc bên cạnh gò đất là người mà ta phải tuân theo.
Từ ví dụ
随所 ずいしょ
everywhere; in all places
mọi nơi
随筆 ずいひつ
essay
bài tiểu luận
随想 ずいそう
essay
bài tùy bút