隣
リン/とな.る・となり
Kanji thứ 179 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
neighboring
hàng xóm, lân cận
Số nét
16
Bộ n
阝
bộ phụ
Cấu trúc
⿰阝粦
Cách đọc
- On’yomi
- リン
- Kun’yomi
- とな.る・となり
Gợi nhớ
Gò đất gửi người đi tạo nên hàng xóm.
Từ ví dụ
隣 となり
next (adjacent)
bên cạnh
隣人 りんじん
neighbor
hàng xóm
隣接 りんせつ
adjacent
liền kề