模

モ・ボ

Kanji thứ 174 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

imitation; copy; mock

bắt chước, hình mẫu

Số nét

14

Bộ n

木

bộ mộc

Cấu trúc

⿰木莫

Cách đọc

On’yomi
モ・ボ

Gợi nhớ

Cái cây cao được dùng làm hình mẫu để bắt chước.

Từ ví dụ

  • 模様 もよう

    pattern / design

    hoa văn, mẫu

  • 模範 もはん

    model / example

    hình mẫu

  • 模型 もけい

    model / replica

    mô hình

Kanji N1 khác