遣

ケン/つか.う・-つか.い・-づか.い・つか.わす・や.る

Kanji thứ 177 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

dispatch; despatch; send; give; donate

phái đi, gửi đi

Số nét

13

Bộ n

⻌

bộ sước

Cấu trúc

⿺⻌𠳋

Cách đọc

On’yomi
ケン
Kun’yomi
つか.う・-つか.い・-づか.い・つか.わす・や.る

Gợi nhớ

Người mang gạo đi bộ được phái đi công tác.

Từ ví dụ

  • 派遣 はけん

    dispatch; seconding

    phái cử

  • 気遣い きづかい

    concern

    sự quan tâm

  • 心遣い こころづかい

    thoughtful consideration

    sự chu đáo

Kanji N1 khác