殴
オウ/なぐ.る
Kanji thứ 169 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
assault; hit; beat; thrash
đánh, tấn công
Số nét
8
Bộ n
殳
bộ thù
Cấu trúc
⿰区殳
Cách đọc
- On’yomi
- オウ
- Kun’yomi
- なぐ.る
Gợi nhớ
Cú đánh mạnh vào da thịt là hành động tấn công.
Từ ví dụ
殴る なぐる
to hit / punch
đấm, đánh
殴り合い なぐりあい
brawl / fight
ẩu đả
殴り書き なぐりがき
scrawling / scribbling
viết nguệch ngoạc