至
シ/いた.る
Kanji thứ 183 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
climax; arrive; proceed; reach; attain
cao trào; đến; đạt tới
Số nét
6
Bộ n
至
bộ chí
Cấu trúc
⿱𠫔土
Cách đọc
- On’yomi
- シ
- Kun’yomi
- いた.る
Gợi nhớ
Một mũi tên chạm đất đạt tới đỉnh cao.
Từ ví dụ
至近 しきん
nearest; very close
gần nhất
至る いたる
to reach; to arrive
đạt tới
至極 しごく
extremely; most
cực độ