符
フ
Kanji thứ 368 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
Token; sign; mark; tally; charm
thẻ; dấu hiệu; vé
Số nét
11
Bộ n
�
Trúc
Cấu trúc
⿱𥫗付
Cách đọc
- On’yomi
- フ
Gợi nhớ
Một thẻ tre dùng để xác nhận - một dấu hiệu khớp nhau.
Từ ví dụ
切符 きっぷ
ticket
vé
符号 ふごう
code
ký hiệu
音符 おんぷ
musical note
nốt nhạc