刷
サツ/す(る)
Kanji thứ 361 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
print; printing; scrub
in ấn
Số nét
8
Bộ n
刂
Đao đứng
Cấu trúc
⿰𡰯刂
Cách đọc
- On’yomi
- サツ
- Kun’yomi
- す(る)
Gợi nhớ
Một cơ thể được xử lý bằng dao để in ấn và cọ rửa.
Từ ví dụ
印刷 いんさつ
printing
in ấn
刷新 さっしん
renewal
cải cách
印刷物 いんさつぶつ
printed matter
ấn phẩm