耕
コウ/たがや(す)
Kanji thứ 377 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
till; plow; cultivate
cày cấy; canh tác
Số nét
10
Bộ n
耒
bộ Lỗi
Cấu trúc
⿰耒井
Cách đọc
- On’yomi
- コウ
- Kun’yomi
- たがや(す)
Gợi nhớ
Cái cày và giếng nước dùng để cày ruộng.
Từ ví dụ
耕作 こうさく
cultivation; farming
canh tác
耕地 こうち
arable land
đất canh tác
耕す たがやす
to till; plow
cày cấy