冊

サツ・サク/ふみ

Kanji thứ 359 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

Tome; counter for books; volume

tập sách; bộ đếm sách

Số nét

5

Bộ n

冂

Quynh

Cấu trúc

⿻冂廾

Cách đọc

On’yomi
サツ・サク
Kun’yomi
ふみ

Gợi nhớ

Các thẻ gỗ được đóng lại thành sách - một tập.

Từ ví dụ

  • 冊 さつ

    counter for books

    bộ đếm cho sách

  • 一冊 いっさつ

    one book

    một cuốn sách

  • 一冊の本 いっさつのほん

    a book

    một cuốn sách

Kanji N2 khác