肯
コウ/がえん(じる)
Kanji thứ 380 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
accede; consent; agree
đồng ý, tán thành
Số nét
8
Bộ n
月
Nhục
Cấu trúc
⿱止月
Cách đọc
- On’yomi
- コウ
- Kun’yomi
- がえん(じる)
Gợi nhớ
Dừng lại và phần thịt đồng ý để chấp thuận.
Từ ví dụ
肯定 こうてい
affirmation; positive
khẳng định
首肯 しゅこう
nodding assent
gật đầu tán thành
肯否 こうひ
approval or refusal
đồng ý hay từ chối