脇

キョウ/わき

Kanji thứ 362 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

side; armpit; flank

bên cạnh; nách

Số nét

10

Bộ n

月

Nhục

Cấu trúc

⿰月劦

Cách đọc

On’yomi
キョウ
Kun’yomi
わき

Gợi nhớ

Sức mạnh của phần thịt tạo nên phần sườn cánh tay.

Từ ví dụ

  • 脇の下 わきのした

    armpit

    nách

  • 脇 わき

    side; armpit

    bên cạnh

  • 脇役 わきやく

    supporting role

    vai phụ

Kanji N2 khác