畳
ジョウ/たたみ・たた(む)
Kanji thứ 375 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
tatami mat; fold up
chiếu tatami; gấp lại
Số nét
12
Bộ n
田
Điền
Cấu trúc
⿱田冝
Cách đọc
- On’yomi
- ジョウ
- Kun’yomi
- たたみ・たた(む)
Gợi nhớ
Một cánh đồng được sử dụng để gấp chiếu tatami.
Từ ví dụ
畳 たたみ
tatami mat
chiếu tatami
畳む たたむ
to fold up
gấp lại
三畳 さんじょう
three-tatami sized
kích thước ba chiếu