伺

シ/うかが.う

Kanji thứ 369 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

Pay respects; visit; ask; inquire; question; implore

thăm hỏi; hỏi han

Số nét

7

Bộ n

亻

Nhân đứng

Cấu trúc

⿰亻司

Cách đọc

On’yomi
シ
Kun’yomi
うかが.う

Gợi nhớ

Một người ở cửa hỏi han một cách lịch sự.

Từ ví dụ

  • 伺い うかがい

    (humble) visit; inquiry

    thăm hỏi; hỏi thăm

  • 伺う うかがう

    to visit, ask (humble)

    đi thăm; hỏi

  • 伺い事 うかがいごと

    matter to inquire about

    việc cần hỏi

Kanji N2 khác