航
コウ
Kanji thứ 195 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
navigate; sail; fly
điều hướng; hàng hải; bay
Số nét
10
Bộ n
舟
chu
Cấu trúc
⿰舟亢
Cách đọc
- On’yomi
- コウ
Gợi nhớ
Một chiếc thuyền đi trên dòng chảy để điều hướng.
Từ ví dụ
航行 こうこう
navigation; sailing
hàng hải
渡航 とこう
going abroad
đi ra nước ngoài
航空 こうくう
aviation; flight
hàng không