舷

ゲン/ふなばた・ふなべり

Kanji thứ 998 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

gunwale

mạn thuyền

Số nét

11

Bộ n

舟

bộ chu

Cấu trúc

⿰舟玄

Cách đọc

On’yomi
ゲン
Kun’yomi
ふなばた・ふなべり

Gợi nhớ

Một chiếc thuyền và một hình ảnh bí ẩn chỉ về phía mạn thuyền.

Từ ví dụ

  • 左舷 さげん

    port side (of ship)

    mạn trái

  • 右舷 うげん

    starboard side

    mạn phải

  • 船舷 せんげん

    ship's side

    mạn thuyền

Kanji N1 khác