占

セン/し(める)・うらな(う)

Kanji thứ 194 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

occupy; divine; fortune-telling

chiếm; bói toán

Số nét

5

Bộ n

⺊

chiêm

Cấu trúc

⿱⺊口

Cách đọc

On’yomi
セン
Kun’yomi
し(める)・うらな(う)

Gợi nhớ

Một cái miệng với cây gậy chiếm không gian để bói toán.

Từ ví dụ

  • 占い うらない

    fortune-telling; divination

    bói toán

  • 占う うらなう

    to divine; to forecast

    bói; dự đoán

  • 占領 せんりょう

    occupation

    chiếm đóng

Kanji N2 khác