則

ソク/のっと(る)

Kanji thứ 200 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

rule; law; standard

quy tắc; luật; tiêu chuẩn

Số nét

9

Bộ n

刂

đao

Cấu trúc

⿰貝刂

Cách đọc

On’yomi
ソク
Kun’yomi
のっと(る)

Gợi nhớ

Một cái vỏ sò bị cắt thành một thước đo và tiêu chuẩn.

Từ ví dụ

  • 規則 きそく

    rule; regulation

    quy tắc; quy định

  • 校則 こうそく

    school rules

    nội quy trường học

  • 学則 がくそく

    school regulations

    quy định nhà trường

Kanji N2 khác