船
セン/ふね・ふな
Kanji thứ 192 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Ship / Boat
Tàu / Thuyền
Số nét
11
Bộ n
舟
con thuyền
Cấu trúc
⿰舟㕣
Cách đọc
- On’yomi
- セン
- Kun’yomi
- ふね・ふな
Gợi nhớ
Một chiếc tàu chở tám người.
Từ ví dụ
船 ふね
Ship / Boat
Tàu / Thuyền
船長 せんちょう
Ship captain
Thuyền trưởng
風船 ふうせん
Balloon
Bóng bay