採

サイ/と(る)

Kanji thứ 192 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

pick; collect; adopt

chọn; hái; áp dụng

Số nét

11

Bộ n

扌

thủ

Cấu trúc

⿰扌采

Cách đọc

On’yomi
サイ
Kun’yomi
と(る)

Gợi nhớ

Một bàn tay hái trái cây để thu thập và áp dụng.

Từ ví dụ

  • 採点 さいてん

    grading; scoring

    chấm điểm

  • 採択 さいたく

    adoption (of a proposal)

    chấp nhận (đề xuất)

  • 採用 さいよう

    adoption; hiring

    áp dụng; tuyển dụng

Kanji N2 khác