踊

ヨウ/おど.る

Kanji thứ 202 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

Jump; dance; leap; skip

nhảy; múa; nhảy nhót

Số nét

14

Bộ n

�

túc

Cấu trúc

⿰𧾷甬

Cách đọc

On’yomi
ヨウ
Kun’yomi
おど.る

Gợi nhớ

Chân nhảy qua ngưỡng cửa - đó là nhảy múa.

Từ ví dụ

  • 踊る おどる

    to dance

    nhảy múa

  • 踊り おどり

    dance

    điệu nhảy

  • 踊る おどる

    to dance

    nhảy múa

Kanji N2 khác