純
ジュン
Kanji thứ 191 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
pure; genuine
tinh khiết; thuần túy
Số nét
10
Bộ n
糹
mịch
Cấu trúc
⿰糹屯
Cách đọc
- On’yomi
- ジュン
Gợi nhớ
Lụa với khuôn miệng làng quê thật tinh khiết.
Từ ví dụ
純資産 じゅんしさん
net assets
tài sản ròng
純利益 じゅんりえき
net profit
lợi nhuận ròng
純粋 じゅんすい
pure; genuine
tinh khiết; thuần túy