巨

キョ

Kanji thứ 160 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

huge; giant

khổng lồ

Số nét

5

Bộ n

工

công

Cấu trúc

⿷匚⿱𠃍一

Cách đọc

On’yomi
キョ

Gợi nhớ

Một cái rào chắn to lớn trải rộng cả khung hình.

Từ ví dụ

  • 巨大 きょだい

    huge; immense

    khổng lồ

  • 巨人 きょじん

    giant

    người khổng lồ

  • 巨額 きょがく

    huge amount

    số tiền lớn

Kanji N2 khác