巧
コウ/たく.み・たく.む・うま.い
Kanji thứ 664 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
adroit; skilled; ingenuity
khéo léo, tài giỏi, thông minh
Số nét
5
Bộ n
工
công
Cấu trúc
⿰工丂
Cách đọc
- On’yomi
- コウ
- Kun’yomi
- たく.み・たく.む・うま.い
Gợi nhớ
Một người thợ khéo léo thể hiện kỹ năng qua công việc.
Từ ví dụ
精巧 せいこう
elaborate; exquisite; intricate
tinh xảo, tinh tế
巧妙 こうみょう
ingenious; clever; adroit
khéo léo, mưu mẹo
巧み たくみ
skillful; adroit; clever
khéo léo, tài tình