毒
ドク
Kanji thứ 157 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
poison; harmful
độc; có hại
Số nét
9
Bộ n
毋
vô
Cấu trúc
⿱龶毋
Cách đọc
- On’yomi
- ドク
Gợi nhớ
Cắt đứt sự sống mang lại kết cục có hại và độc hại.
Từ ví dụ
消毒 しょうどく
disinfection
sự khử trùng
中毒 ちゅうどく
poisoning; addiction
ngộ độc; nghiện
毒 どく
poison
chất độc