編

ヘン/あ(む)

Kanji thứ 158 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

compile; knit; edit

biên soạn; đan; chỉnh sửa

Số nét

15

Bộ n

糹

mịch

Cấu trúc

⿰糹扁

Cách đọc

On’yomi
ヘン
Kun’yomi
あ(む)

Gợi nhớ

Tơ lụa và tấm bảng phẳng được dùng để biên soạn và đan sách.

Từ ví dụ

  • 編入 へんにゅう

    transfer into (a class)

    chuyển vào lớp

  • 編成 へんせい

    formation; organization

    tổ chức

  • 編む あむ

    to knit; to braid; to compile

    đan; biên soạn

Kanji N2 khác