劇
ゲキ/はげ(しい)
Kanji thứ 150 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
drama; play; intense
kịch; diễn; dữ dội
Số nét
15
Bộ n
刂
đao
Cấu trúc
⿰豦刂
Cách đọc
- On’yomi
- ゲキ
- Kun’yomi
- はげ(しい)
Gợi nhớ
Con hổ và con lợn chiến đấu dữ dội trên sân khấu kịch.
Từ ví dụ
演劇 えんげき
drama; theater
kịch nghệ
劇場 げきじょう
theater
nhà hát
劇団 げきだん
theater troupe
đoàn kịch