詰

キツ/つ(める)・つ(まる)

Kanji thứ 170 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

stuff; pack; corner

đóng gói; nhồi; dồn

Số nét

13

Bộ n

言

ngôn

Cấu trúc

⿰言吉

Cách đọc

On’yomi
キツ
Kun’yomi
つ(める)・つ(まる)

Gợi nhớ

Lời nói và vận may dồn lại với nhau khi bị dồn vào góc.

Từ ví dụ

  • 詰める つめる

    to pack; stuff; be near

    đóng gói; nhồi

  • 詰まる つまる

    to be blocked; be stuck

    bị tắc nghẽn

  • 詰め合わせ つめあわせ

    assorted set; gift box

    hộp quà tặng

Kanji N2 khác