清
セイ・ショウ/きよ(い)・きよ(める)
Kanji thứ 156 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
clear; pure; clean
trong sạch; thuần khiết
Số nét
11
Bộ n
氵
thủy
Cấu trúc
⿰氵青
Cách đọc
- On’yomi
- セイ・ショウ
- Kun’yomi
- きよ(い)・きよ(める)
Gợi nhớ
Nước và màu xanh tạo ra dòng nước trong lành, sạch sẽ.
Từ ví dụ
清書 せいしょ
fair copy; final copy
bản sao sạch
清潔 せいけつ
clean; hygienic
sự sạch sẽ
清掃 せいそう
cleaning; sweeping
việc quét dọn