停
テイ/と(まる)・と(める)
Kanji thứ 165 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
stop; halt; park
dừng; đỗ
Số nét
11
Bộ n
亻
nhân
Cấu trúc
⿰亻亭
Cách đọc
- On’yomi
- テイ
- Kun’yomi
- と(まる)・と(める)
Gợi nhớ
Một người đứng bên đình nghỉ chân để dừng lại.
Từ ví dụ
停止 ていし
halt
dừng lại
停電 ていでん
power outage
mất điện
停戦 ていせん
ceasefire
đình chiến