底
テイ/そこ
Kanji thứ 172 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
bottom; base; foundation
đáy; nền tảng
Số nét
8
Bộ n
广
nghiễm
Cấu trúc
⿸广氐
Cách đọc
- On’yomi
- テイ
- Kun’yomi
- そこ
Gợi nhớ
Một nơi trú ẩn có nền thấp ở đáy.
Từ ví dụ
海底 かいてい
seafloor; seabed
đáy biển
底入れ そこいれ
bottoming out
chạm đáy
底 そこ
bottom; base
đáy; nền tảng