岩
ガン/いわ
Kanji thứ 159 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
rock; cliff; boulder
đá; vách đá; tảng đá
Số nét
8
Bộ n
山
sơn
Cấu trúc
⿱山石
Cách đọc
- On’yomi
- ガン
- Kun’yomi
- いわ
Gợi nhớ
Một ngọn núi và một hòn đá tạo thành tảng đá lớn và vách đá.
Từ ví dụ
岩石 がんせき
rock; rock formation
đá; nham thạch
岩場 いわば
rocky area; crag
vùng đá
溶岩 ようがん
lava
dung nham