油
ユ・ユウ/あぶら
Kanji thứ 162 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
Oil; fat
dầu; mỡ
Số nét
8
Bộ n
氵
thủy
Cấu trúc
⿰氵由
Cách đọc
- On’yomi
- ユ・ユウ
- Kun’yomi
- あぶら
Gợi nhớ
Nước ép từ chồi non - dầu dùng để nấu ăn.
Từ ví dụ
油 あぶら
oil; fat
dầu; mỡ
石油 せきゆ
petroleum; oil
dầu mỏ
油田 ゆでん
oil field
mỏ dầu