左

サ/ひだり

Kanji thứ 76 trong tổng 80 của N5

Nghĩa

Left (direction)

Bên trái

Số nét

5

Bộ n

工

công

Cấu trúc

⿱𠂇工

Cách đọc

On’yomi
サ
Kun’yomi
ひだり

Gợi nhớ

Một bàn tay cầm thước ở bên trái - người thợ thuận tay trái.

Từ ví dụ

  • 左側 ひだりがわ

    Left side

    Phía bên trái

  • 左手 ひだりて

    Left hand

    Tay trái

  • 左折 させつ

    Turn left

    Rẽ trái

Kanji N5 khác